all my eye
/ɔl maɪ aɪ/Danh từ
- (ngày) rác rưởi, chuyện bịp bợm(dated) rubbish, humbug1849 October, "The Green Hand--A 'Short' Yarn. Part V", in Blackwood's Edinburgh Magazine, vol. LXVI, American ed., vol. XXIX no. 4, page 440, That 'ere talk o' yours, Harry, consarnin' dazarts and what not--why, bless me, it's all my eye,--....1849 Tháng 10, "The Green Hand--A 'Short' Yarn. Part V", trên Tạp chí Edinburgh của Blackwood, tập. LXVI, ấn bản Mỹ, tập. XXIX không. 4, trang 440, Đó là chuyện của cậu, Harry, đang nói về sự ngu xuẩn và những thứ khác--tại sao, Chúa phù hộ cho tôi, tất cả là do mắt tôi,--....Từ đồng nghĩa:all my eye and Betty Martin
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “all my eye” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish